veny
UK/ˈvɛni/
US/ˈvɛni/
giọng máy của trình duyệt
veny nghĩa là anh từ, sự công kích.
Nghĩa của veny
Danh từ
- Anh từ.
- Sự công kích (bằng vũ khí hay bằng lời).
Dạng từ của veny
| Số nhiều | venies |
Câu hỏi thường gặp
veny nghĩa là gì?
veny (danh từ) nghĩa là anh từ, sự công kích.
veny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của veny: giọng Anh (UK) /ˈvɛni/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛni/.