TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

veny

UK/ˈvɛni/ US/ˈvɛni/ giọng máy của trình duyệt

veny nghĩa là anh từ, sự công kích.

Nghĩa của veny

Danh từ

  1. Anh từ.
  2. Sự công kích (bằng vũ khí hay bằng lời).

Dạng từ của veny

Số nhiềuvenies

Câu hỏi thường gặp

veny nghĩa là gì?

veny (danh từ) nghĩa là anh từ, sự công kích.

veny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của veny: giọng Anh (UK) /ˈvɛni/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.