venus
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈviːnəs/
US/ˈviːnəs/
giọng máy của trình duyệt
venus nghĩa là thần vệ nữ, thần ái tình, sao kim.
Nghĩa của venus
Danh từ
- Thần thoại,thần học Thần vệ nữ, thần ái tình.
- Người đàn bà rất đẹp.
- Nhục dục, dục tình.
- Thiên văn học Sao Kim.
Dạng từ của venus
| Số nhiều | Venuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venus
Đồng nghĩa
Họ từ của venus
Cụm từ, thành ngữ với venus
- Venus flytrap — Bẫy kẹp.
Câu ví dụ với venus
- Is it possible to see Venus tonight? Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không?
- Venus has clouds of sulfuric acid. Sao Kim có những đám mây sulfuric acid.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
venus nghĩa là gì?
venus (danh từ) nghĩa là thần vệ nữ, thần ái tình, sao kim.
venus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venus: giọng Anh (UK) /ˈviːnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈviːnəs/.