TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

venus

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈviːnəs/ US/ˈviːnəs/ giọng máy của trình duyệt

venus nghĩa là thần vệ nữ, thần ái tình, sao kim.

Nghĩa của venus

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Thần vệ nữ, thần ái tình.
  2. Người đàn bà rất đẹp.
  3. Nhục dục, dục tình.
  4. Thiên văn học Sao Kim.

Dạng từ của venus

Số nhiềuVenuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venus

Đồng nghĩa

Họ từ của venus

Cụm từ, thành ngữ với venus

  • Venus flytrap — Bẫy kẹp.

Câu ví dụ với venus

  • Is it possible to see Venus tonight? Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không?
  • Venus has clouds of sulfuric acid. Sao Kim có những đám mây sulfuric acid.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

venus nghĩa là gì?

venus (danh từ) nghĩa là thần vệ nữ, thần ái tình, sao kim.

venus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của venus: giọng Anh (UK) /ˈviːnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈviːnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.