TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verbally

US/ˈvɜː.bəl.li/ giọng máy của trình duyệt

verbally nghĩa là bằng miệng, bằng lời nói.

Nghĩa của verbally

Phó từ

  1. Bằng miệng, bằng lời nói.

Dạng từ của verbally

So sánh hơnmore verbally
So sánh nhấtmost verbally

Câu hỏi thường gặp

verbally nghĩa là gì?

verbally (phó từ) nghĩa là bằng miệng, bằng lời nói.

verbally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verbally: giọng Mỹ (US) /ˈvɜː.bəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.