verbally
US/ˈvɜː.bəl.li/
giọng máy của trình duyệt
verbally nghĩa là bằng miệng, bằng lời nói.
Nghĩa của verbally
Phó từ
- Bằng miệng, bằng lời nói.
Dạng từ của verbally
| So sánh hơn | more verbally |
| So sánh nhất | most verbally |
Câu hỏi thường gặp
verbally nghĩa là gì?
verbally (phó từ) nghĩa là bằng miệng, bằng lời nói.
verbally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của verbally: giọng Mỹ (US) /ˈvɜː.bəl.li/.