TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verbalize

UK/ˈvɜɹbəlaɪz/ US/ˈvɜɹbəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

verbalize nghĩa là nói dài dòng, động từ hoá.

Nghĩa của verbalize

Nội động từ

  1. Nói dài dòng.

Ngoại động từ

  1. Phát biểu bằng lời nói.
  2. Ngôn ngữ học Động từ hoá.

Dạng từ của verbalize

Ngôi thứ ba số ítverbalizes
Hiện tại phân từ (-ing)verbalizing
Quá khứ phân từverbalized
Quá khứverbalized

Họ từ của verbalize

Câu hỏi thường gặp

verbalize nghĩa là gì?

verbalize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nói dài dòng, động từ hoá.

verbalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verbalize: giọng Anh (UK) /ˈvɜɹbəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈvɜɹbəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.