verberate
giọng máy của trình duyệt
verberate nghĩa là rung rinh, lay động, đánh, đấm.
Nghĩa của verberate
Ngoại động từ
- Rung rinh, lay động.
- Đánh, đấm.
Dạng từ của verberate
| Ngôi thứ ba số ít | verberates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | verberating |
| Quá khứ phân từ | verberated |
| Quá khứ | verberated |
Câu hỏi thường gặp
verberate nghĩa là gì?
verberate (ngoại động từ) nghĩa là rung rinh, lay động, đánh, đấm.