TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verberate

giọng máy của trình duyệt

verberate nghĩa là rung rinh, lay động, đánh, đấm.

Nghĩa của verberate

Ngoại động từ

  1. Rung rinh, lay động.
  2. Đánh, đấm.

Dạng từ của verberate

Ngôi thứ ba số ítverberates
Hiện tại phân từ (-ing)verberating
Quá khứ phân từverberated
Quá khứverberated

Câu hỏi thường gặp

verberate nghĩa là gì?

verberate (ngoại động từ) nghĩa là rung rinh, lay động, đánh, đấm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.