verbiage
UK/ˈvɜː(ɹ).bi.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈvɝ.bi.ɪd͡ʒ/ giọng người thật
verbiage nghĩa là sự nói dài, tính dài dòng.
Nghĩa của verbiage
Danh từ
- Sự nói dài.
- Tính dài dòng (báo cáo, bài văn).
Dạng từ của verbiage
| Số nhiều | verbiages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verbiage
Đồng nghĩa
Họ từ của verbiage
Câu hỏi thường gặp
verbiage nghĩa là gì?
verbiage (danh từ) nghĩa là sự nói dài, tính dài dòng.
verbiage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của verbiage: giọng Anh (UK) /ˈvɜː(ɹ).bi.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝ.bi.ɪd͡ʒ/.