TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verbiage

UK/ˈvɜː(ɹ).bi.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈvɝ.bi.ɪd͡ʒ/ giọng người thật

verbiage nghĩa là sự nói dài, tính dài dòng.

Nghĩa của verbiage

Danh từ

  1. Sự nói dài.
  2. Tính dài dòng (báo cáo, bài văn).

Dạng từ của verbiage

Số nhiềuverbiages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verbiage

Đồng nghĩa

Họ từ của verbiage

Câu hỏi thường gặp

verbiage nghĩa là gì?

verbiage (danh từ) nghĩa là sự nói dài, tính dài dòng.

verbiage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verbiage: giọng Anh (UK) /ˈvɜː(ɹ).bi.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝ.bi.ɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.