TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verdancy

giọng máy của trình duyệt

verdancy nghĩa là màu lục, màu lá cây, cảnh xanh rờn.

Nghĩa của verdancy

Danh từ

  1. Màu lục, màu lá cây.
  2. Cảnh xanh rờn (của đồng ruộng).
  3. Nghĩa bóng Tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm.
    • the verdancy of youthsự thiếu kinh nghiệm của tuổi trẻ

Dạng từ của verdancy

Số nhiềuverdancies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verdancy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

verdancy nghĩa là gì?

verdancy (danh từ) nghĩa là màu lục, màu lá cây, cảnh xanh rờn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.