verdancy
giọng máy của trình duyệt
verdancy nghĩa là màu lục, màu lá cây, cảnh xanh rờn.
Nghĩa của verdancy
Danh từ
- Màu lục, màu lá cây.
- Cảnh xanh rờn (của đồng ruộng).
- Nghĩa bóng Tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm.
- the verdancy of youthsự thiếu kinh nghiệm của tuổi trẻ
Dạng từ của verdancy
| Số nhiều | verdancies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verdancy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
verdancy nghĩa là gì?
verdancy (danh từ) nghĩa là màu lục, màu lá cây, cảnh xanh rờn.