TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verdant

US/ˈvɜɹ.dənt/ giọng máy của trình duyệt

verdant nghĩa là xanh lá cây, xanh tươi, phủ đầy cỏ xanh.

Nghĩa của verdant

Tính từ

  1. Xanh lá cây, xanh tươi.
  2. Phủ đầy cỏ xanh.
  3. Nghĩa bóng Ngây thơ, thiếu kinh nghiệm.

Dạng từ của verdant

So sánh hơnmore verdant
So sánh nhấtmost verdant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verdant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của verdant

Câu hỏi thường gặp

verdant nghĩa là gì?

verdant (tính từ) nghĩa là xanh lá cây, xanh tươi, phủ đầy cỏ xanh.

verdant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verdant: giọng Mỹ (US) /ˈvɜɹ.dənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.