verdant
US/ˈvɜɹ.dənt/
giọng máy của trình duyệt
verdant nghĩa là xanh lá cây, xanh tươi, phủ đầy cỏ xanh.
Nghĩa của verdant
Tính từ
- Xanh lá cây, xanh tươi.
- Phủ đầy cỏ xanh.
- Nghĩa bóng Ngây thơ, thiếu kinh nghiệm.
Dạng từ của verdant
| So sánh hơn | more verdant |
| So sánh nhất | most verdant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verdant
Đồng nghĩa
boskygreenlylavishlushverduredverdurousviridviridescentgreenishgreenyvertcallowrawinexperiencedunexperienced
Trái nghĩa
Họ từ của verdant
Câu hỏi thường gặp
verdant nghĩa là gì?
verdant (tính từ) nghĩa là xanh lá cây, xanh tươi, phủ đầy cỏ xanh.
verdant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của verdant: giọng Mỹ (US) /ˈvɜɹ.dənt/.