TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verecund

UK/ˈvɛɹɪkʌnd/ giọng máy của trình duyệt

verecund nghĩa là khiêm tốn, dè dặt.

Nghĩa của verecund

Tính từ

  1. Khiêm tốn, dè dặt, bẽn lẽn.

Dạng từ của verecund

So sánh hơnmore verecund
So sánh nhấtmost verecund

Câu hỏi thường gặp

verecund nghĩa là gì?

verecund (tính từ) nghĩa là khiêm tốn, dè dặt.

verecund phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verecund: giọng Anh (UK) /ˈvɛɹɪkʌnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.