verge
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vɜːd͡ʒ/
US/vɝd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
verge nghĩa là bờ, ven, bờ cỏ, nghiêng.
Nghĩa của verge
Danh từ
- Bờ, ven.
- the verge of roadven đường
- the verge of a forestven rừng
- Bờ cỏ (của luống hoa...).
- Kỹ thuật Thanh, cần.
- Kiến trúc Thân cột.
- Kiến trúc Rìa mái đầu hồi.
- Tôn giáo Gậy quyền.
Nội động từ
- Nghiêng, xế.
- the sun was verging towards the horizonmặt trời xế về chân trời
- Tiến sát gần.
- he is verging towards sixtyông ấy gần sáu mươi tuổi
Dạng từ của verge
| Số nhiều | verges |
| Ngôi thứ ba số ít | verges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | verging |
| Quá khứ phân từ | verged |
| Quá khứ | verged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verge
Đồng nghĩa
Họ từ của verge
Cụm từ, thành ngữ với verge
- on the verge of — Sắp, gần, suýt.
- to verge on — Sát gần, giáp, kề, gần như.
Câu ví dụ với verge
- Road signs are generally installed on the verge. Biển báo giao thông thường được lắp đặt ở phần mép.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
verge nghĩa là gì?
verge (danh từ, nội động từ) nghĩa là bờ, ven, bờ cỏ, nghiêng.
verge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của verge: giọng Anh (UK) /vɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /vɝd͡ʒ/.