verisimility
giọng máy của trình duyệt
verisimility nghĩa là vẻ thật, việc có vẻ thật.
Nghĩa của verisimility
Danh từ
- Vẻ thật.
- the verisimilitude of a storyvẻ thật của câu chuyện
- beyond the bounds of verisimilitudekhông thể tin là thật được
- Việc có vẻ thật.
Dạng từ của verisimility
| Số nhiều | verisimilities |
Câu hỏi thường gặp
verisimility nghĩa là gì?
verisimility (danh từ) nghĩa là vẻ thật, việc có vẻ thật.