TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verisimility

giọng máy của trình duyệt

verisimility nghĩa là vẻ thật, việc có vẻ thật.

Nghĩa của verisimility

Danh từ

  1. Vẻ thật.
    • the verisimilitude of a storyvẻ thật của câu chuyện
    • beyond the bounds of verisimilitudekhông thể tin là thật được
  2. Việc có vẻ thật.

Dạng từ của verisimility

Số nhiềuverisimilities

Câu hỏi thường gặp

verisimility nghĩa là gì?

verisimility (danh từ) nghĩa là vẻ thật, việc có vẻ thật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.