verisimilitude
UK/vɛɹɪsɪˈmɪlɪtjuːd/
giọng máy của trình duyệt
verisimilitude nghĩa là vẻ thật, việc có vẻ thật.
Nghĩa của verisimilitude
Danh từ
- Vẻ thật.
- the verisimilitude of a storyvẻ thật của câu chuyện
- beyond the bounds of verisimilitudekhông thể tin là thật được
- Việc có vẻ thật.
Dạng từ của verisimilitude
| Số nhiều | verisimilitudes |
Họ từ của verisimilitude
Câu hỏi thường gặp
verisimilitude nghĩa là gì?
verisimilitude (danh từ) nghĩa là vẻ thật, việc có vẻ thật.
verisimilitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của verisimilitude: giọng Anh (UK) /vɛɹɪsɪˈmɪlɪtjuːd/.