TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verisimilitude

UK/vɛɹɪsɪˈmɪlɪtjuːd/ giọng máy của trình duyệt

verisimilitude nghĩa là vẻ thật, việc có vẻ thật.

Nghĩa của verisimilitude

Danh từ

  1. Vẻ thật.
    • the verisimilitude of a storyvẻ thật của câu chuyện
    • beyond the bounds of verisimilitudekhông thể tin là thật được
  2. Việc có vẻ thật.

Dạng từ của verisimilitude

Số nhiềuverisimilitudes

Họ từ của verisimilitude

Câu hỏi thường gặp

verisimilitude nghĩa là gì?

verisimilitude (danh từ) nghĩa là vẻ thật, việc có vẻ thật.

verisimilitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verisimilitude: giọng Anh (UK) /vɛɹɪsɪˈmɪlɪtjuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.