vermeil
UK/ˈvɜː.meɪl/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈvɝ.mɪl/ giọng máy của trình duyệt
vermeil nghĩa là bạc mạ vàng, đồng mạ vàng, đỏ son.
Nghĩa của vermeil
Danh từ
- Bạc mạ vàng, đồng mạ vàng.
- Thơ ca Đỏ son.
Dạng từ của vermeil
| So sánh hơn | more vermeil |
| So sánh nhất | most vermeil |
| Số nhiều | vermeils |
Câu hỏi thường gặp
vermeil nghĩa là gì?
vermeil (danh từ) nghĩa là bạc mạ vàng, đồng mạ vàng, đỏ son.
vermeil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vermeil: giọng Anh (UK) /ˈvɜː.meɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝ.mɪl/.