TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vermicular

UK/vəˈmɪk.jʊ.lə/ giọng máy của trình duyệt

vermicular nghĩa là hình giun, có vân hình giun, có vân lăn tăn.

Nghĩa của vermicular

Tính từ

  1. Giải phẫu Hình giun.
    • vermicular appendixruột thừa
  2. Kiến trúc Có vân hình giun, có vân lăn tăn.
  3. Bị sâu mọt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vermicular

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vermicular nghĩa là gì?

vermicular (tính từ) nghĩa là hình giun, có vân hình giun, có vân lăn tăn.

vermicular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vermicular: giọng Anh (UK) /vəˈmɪk.jʊ.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.