vermiculate
UK/vəˈmɪk.jʊlˌeɪt/
US/vɚˈmɪk.jəlˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
vermiculate nghĩa là có vân hình giun, có vân lăn tăn, bị sâu, bị mọt.
Nghĩa của vermiculate
Tính từ
- Động vật học (kiến trúc) có vân hình giun, có vân lăn tăn.
- Bị sâu, bị mọt (đục thành đường).
- Nghĩa bóng Quỷ quyệt.
Ngoại động từ
- Trang trí bằng đường vân lăn tăn.
Dạng từ của vermiculate
| Ngôi thứ ba số ít | vermiculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vermiculating |
| Quá khứ phân từ | vermiculated |
| Quá khứ | vermiculated |
| So sánh hơn | more vermiculate |
| So sánh nhất | most vermiculate |
Câu hỏi thường gặp
vermiculate nghĩa là gì?
vermiculate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là có vân hình giun, có vân lăn tăn, bị sâu, bị mọt.
vermiculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vermiculate: giọng Anh (UK) /vəˈmɪk.jʊlˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /vɚˈmɪk.jəlˌeɪt/.