verminate
giọng máy của trình duyệt
verminate nghĩa là sinh sâu, đầy sâu.
Nghĩa của verminate
Nội động từ
- Sinh sâu.
- Đầy sâu.
- Nghĩa bóng Sinh ra bọn sâu mọt xã hội, sinh ra bọn vô lại.
Dạng từ của verminate
| Ngôi thứ ba số ít | verminates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | verminating |
| Quá khứ phân từ | verminated |
| Quá khứ | verminated |
Câu hỏi thường gặp
verminate nghĩa là gì?
verminate (nội động từ) nghĩa là sinh sâu, đầy sâu.