TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verminate

giọng máy của trình duyệt

verminate nghĩa là sinh sâu, đầy sâu.

Nghĩa của verminate

Nội động từ

  1. Sinh sâu.
  2. Đầy sâu.
  3. Nghĩa bóng Sinh ra bọn sâu mọt xã hội, sinh ra bọn vô lại.

Dạng từ của verminate

Ngôi thứ ba số ítverminates
Hiện tại phân từ (-ing)verminating
Quá khứ phân từverminated
Quá khứverminated

Câu hỏi thường gặp

verminate nghĩa là gì?

verminate (nội động từ) nghĩa là sinh sâu, đầy sâu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.