vernacularize
US/vəˈnækjʊləˌɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
vernacularize nghĩa là phổ thông hoá.
Nghĩa của vernacularize
Ngoại động từ
- Giải thích (viết) bằng tiếng mẹ đẻ (bằng thổ ngữ, bằng tiếng trong nghề).
- Phổ thông hoá (ngôn ngữ, thành ngữ).
Dạng từ của vernacularize
| Ngôi thứ ba số ít | vernacularizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vernacularizing |
| Quá khứ phân từ | vernacularized |
| Quá khứ | vernacularized |
Câu hỏi thường gặp
vernacularize nghĩa là gì?
vernacularize (ngoại động từ) nghĩa là phổ thông hoá.
vernacularize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vernacularize: giọng Mỹ (US) /vəˈnækjʊləˌɹaɪz/.