TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vernacularize

US/vəˈnækjʊləˌɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

vernacularize nghĩa là phổ thông hoá.

Nghĩa của vernacularize

Ngoại động từ

  1. Giải thích (viết) bằng tiếng mẹ đẻ (bằng thổ ngữ, bằng tiếng trong nghề).
  2. Phổ thông hoá (ngôn ngữ, thành ngữ).

Dạng từ của vernacularize

Ngôi thứ ba số ítvernacularizes
Hiện tại phân từ (-ing)vernacularizing
Quá khứ phân từvernacularized
Quá khứvernacularized

Câu hỏi thường gặp

vernacularize nghĩa là gì?

vernacularize (ngoại động từ) nghĩa là phổ thông hoá.

vernacularize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vernacularize: giọng Mỹ (US) /vəˈnækjʊləˌɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.