TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vernacularly

US/vər.ˈnæ.kjə.lɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

vernacularly nghĩa là trạng từ.

Nghĩa của vernacularly

Phó từ

  1. Trạng từ.
  2. Xem vernacular

Dạng từ của vernacularly

So sánh hơnmore vernacularly
So sánh nhấtmost vernacularly

Câu hỏi thường gặp

vernacularly nghĩa là gì?

vernacularly (phó từ) nghĩa là trạng từ.

vernacularly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vernacularly: giọng Mỹ (US) /vər.ˈnæ.kjə.lɜː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.