TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verruca

UK/vəˈɹuːkə/ giọng máy của trình duyệt

verruca nghĩa là hột cơm, mục cóc.

Nghĩa của verruca

Danh từ

  1. Y học Hột cơm, mục cóc.

Dạng từ của verruca

Số nhiềuverrucas

Câu hỏi thường gặp

verruca nghĩa là gì?

verruca (danh từ) nghĩa là hột cơm, mục cóc.

verruca phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verruca: giọng Anh (UK) /vəˈɹuːkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.