TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

veronica

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vəˈɹɒnɪkə/ US/vəˈɹɒnɪkə/ giọng máy của trình duyệt

veronica nghĩa là cây thuỷ cự.

Nghĩa của veronica

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thuỷ cự.
  2. Tôn giáo Khăn có dấu mặt Chúa.

Dạng từ của veronica

Số nhiềuveronicas
Ngôi thứ ba số ítveronicas
Hiện tại phân từ (-ing)veronicaing
Quá khứ phân từveronicaed
Quá khứveronicaed

Câu hỏi thường gặp

veronica nghĩa là gì?

veronica (danh từ) nghĩa là cây thuỷ cự.

veronica phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của veronica: giọng Anh (UK) /vəˈɹɒnɪkə/, giọng Mỹ (US) /vəˈɹɒnɪkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.