veronica
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vəˈɹɒnɪkə/
US/vəˈɹɒnɪkə/
giọng máy của trình duyệt
veronica nghĩa là cây thuỷ cự.
Nghĩa của veronica
Danh từ
- Thực vật học Cây thuỷ cự.
- Tôn giáo Khăn có dấu mặt Chúa.
Dạng từ của veronica
| Số nhiều | veronicas |
| Ngôi thứ ba số ít | veronicas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | veronicaing |
| Quá khứ phân từ | veronicaed |
| Quá khứ | veronicaed |
Câu hỏi thường gặp
veronica nghĩa là gì?
veronica (danh từ) nghĩa là cây thuỷ cự.
veronica phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của veronica: giọng Anh (UK) /vəˈɹɒnɪkə/, giọng Mỹ (US) /vəˈɹɒnɪkə/.