TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

versicle

US/ˈvɜː.sɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

versicle nghĩa là bài thơ ngắn, câu xướng.

Nghĩa của versicle

Danh từ

  1. Bài thơ ngắn.
  2. Tôn giáo Câu xướng (trong lúc hành lễ).

Dạng từ của versicle

Số nhiềuversicles

Họ từ của versicle

Câu hỏi thường gặp

versicle nghĩa là gì?

versicle (danh từ) nghĩa là bài thơ ngắn, câu xướng.

versicle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của versicle: giọng Mỹ (US) /ˈvɜː.sɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.