versicle
US/ˈvɜː.sɪ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
versicle nghĩa là bài thơ ngắn, câu xướng.
Nghĩa của versicle
Danh từ
- Bài thơ ngắn.
- Tôn giáo Câu xướng (trong lúc hành lễ).
Dạng từ của versicle
| Số nhiều | versicles |
Họ từ của versicle
Câu hỏi thường gặp
versicle nghĩa là gì?
versicle (danh từ) nghĩa là bài thơ ngắn, câu xướng.
versicle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của versicle: giọng Mỹ (US) /ˈvɜː.sɪ.kəl/.