TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

versifier

US/ˈvɜː.sə.ˌfɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

versifier nghĩa là người làm thơ, nhà thơ.

Nghĩa của versifier

Danh từ

  1. Người làm thơ, nhà thơ.

Dạng từ của versifier

Số nhiềuversifiers

Câu hỏi thường gặp

versifier nghĩa là gì?

versifier (danh từ) nghĩa là người làm thơ, nhà thơ.

versifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của versifier: giọng Mỹ (US) /ˈvɜː.sə.ˌfɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.