versify
UK/ˈvɜː(ɹ)sɪfaɪ/
US/ˈvɜː(ɹ)sɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
versify nghĩa là chuyển thành thơ, làm thơ.
Nghĩa của versify
Ngoại động từ
- Chuyển thành thơ.
- Viết bằng thơ.
- to versify a storyviết một chuyện bằng thơ
Nội động từ
- Làm thơ.
Dạng từ của versify
| Ngôi thứ ba số ít | versifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | versifying |
| Quá khứ phân từ | versified |
| Quá khứ | versified |
Họ từ của versify
Câu hỏi thường gặp
versify nghĩa là gì?
versify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chuyển thành thơ, làm thơ.
versify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của versify: giọng Anh (UK) /ˈvɜː(ɹ)sɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɜː(ɹ)sɪfaɪ/.