TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

versify

UK/ˈvɜː(ɹ)sɪfaɪ/ US/ˈvɜː(ɹ)sɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

versify nghĩa là chuyển thành thơ, làm thơ.

Nghĩa của versify

Ngoại động từ

  1. Chuyển thành thơ.
  2. Viết bằng thơ.
    • to versify a storyviết một chuyện bằng thơ

Nội động từ

  1. Làm thơ.

Dạng từ của versify

Ngôi thứ ba số ítversifies
Hiện tại phân từ (-ing)versifying
Quá khứ phân từversified
Quá khứversified

Họ từ của versify

Câu hỏi thường gặp

versify nghĩa là gì?

versify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chuyển thành thơ, làm thơ.

versify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của versify: giọng Anh (UK) /ˈvɜː(ɹ)sɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɜː(ɹ)sɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.