TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vertebra

UK/ˈvɜː.tɪb.ɹə/ US/ˈvɝ.təb.ɹə/ giọng máy của trình duyệt

vertebra nghĩa là đốt sống.

Nghĩa của vertebra

Danh từ

  1. Giải phẫu Đốt (xương) sống.

Dạng từ của vertebra

Số nhiềuvertebrae

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vertebra

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với vertebra

  • the vertebrae — Cột sống.

Câu hỏi thường gặp

vertebra nghĩa là gì?

vertebra (danh từ) nghĩa là đốt sống.

vertebra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vertebra: giọng Anh (UK) /ˈvɜː.tɪb.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝ.təb.ɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.