TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vert

UK/vɜːt/ US/vɝt/ giọng máy của trình duyệt

vert nghĩa là cây xanh trong rừng.

Nghĩa của vert

Danh từ

  1. Sử học (pháp lý) cây xanh trong rừng.
  2. Quyền đốn cây xanh trong rừng.
  3. Thông tục Người bỏ đạo này theo đạo khác.

Nội động từ

  1. Thông tục Bỏ đạo này theo đạo khác.

Dạng từ của vert

Số nhiềuverts
Ngôi thứ ba số ítverts
Hiện tại phân từ (-ing)verting
Quá khứ phân từverted
Quá khứverted

Câu hỏi thường gặp

vert nghĩa là gì?

vert (danh từ, nội động từ) nghĩa là cây xanh trong rừng.

vert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vert: giọng Anh (UK) /vɜːt/, giọng Mỹ (US) /vɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.