vert
UK/vɜːt/
US/vɝt/
giọng máy của trình duyệt
vert nghĩa là cây xanh trong rừng.
Nghĩa của vert
Danh từ
- Sử học (pháp lý) cây xanh trong rừng.
- Quyền đốn cây xanh trong rừng.
- Thông tục Người bỏ đạo này theo đạo khác.
Nội động từ
- Thông tục Bỏ đạo này theo đạo khác.
Dạng từ của vert
| Số nhiều | verts |
| Ngôi thứ ba số ít | verts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | verting |
| Quá khứ phân từ | verted |
| Quá khứ | verted |
Câu hỏi thường gặp
vert nghĩa là gì?
vert (danh từ, nội động từ) nghĩa là cây xanh trong rừng.
vert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vert: giọng Anh (UK) /vɜːt/, giọng Mỹ (US) /vɝt/.