vertically
UK/ˈvɜː.tɪ.kl̩i/
US/ˈvɝ.tɪ.kəli/
giọng máy của trình duyệt
vertically nghĩa là trạng từ.
Nghĩa của vertically
Phó từ
- Trạng từ.
- Xem vertical
Dạng từ của vertically
| So sánh hơn | more vertically |
| So sánh nhất | most vertically |
Câu ví dụ với vertically
- The queen may either move horizontally, vertically or diagonally. Quân hậu có thể đi ngang, dọc hoặc chéo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vertically nghĩa là gì?
vertically (phó từ) nghĩa là trạng từ.
vertically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vertically: giọng Anh (UK) /ˈvɜː.tɪ.kl̩i/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝ.tɪ.kəli/.