vertices
UK/ˈvɝtɪsiːz/
US/ˈvɝtɪsiːz/
giọng máy của trình duyệt
vertices nghĩa là đỉnh, chỏm, cực điểm.
Nghĩa của vertices
Danh từ
- Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn.
- the vertex of an angleđỉnh của một góc
- Nghĩa bóng Đỉnh, cực điểm.
- Giải phẫu Đỉnh đầu.
- Thiên văn học Thiên đỉnh.
Câu hỏi thường gặp
vertices nghĩa là gì?
vertices (danh từ) nghĩa là đỉnh, chỏm, cực điểm.
vertices phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vertices: giọng Anh (UK) /ˈvɝtɪsiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝtɪsiːz/.