TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verticil

US/ˈvɜː.tə.ˌsɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

verticil nghĩa là vòng lá, cụm hoa mọc vòng.

Nghĩa của verticil

Danh từ

  1. Thực vật học Vòng lá.
  2. Cụm hoa mọc vòng.

Dạng từ của verticil

Số nhiềuverticils

Câu hỏi thường gặp

verticil nghĩa là gì?

verticil (danh từ) nghĩa là vòng lá, cụm hoa mọc vòng.

verticil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verticil: giọng Mỹ (US) /ˈvɜː.tə.ˌsɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.