TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vesania

giọng máy của trình duyệt

vesania nghĩa là bệnh tâm thần, sự mất trí, sự loạn óc.

Nghĩa của vesania

Danh từ

  1. Bệnh tâm thần.
  2. Sự mất trí, sự loạn óc.

Câu hỏi thường gặp

vesania nghĩa là gì?

vesania (danh từ) nghĩa là bệnh tâm thần, sự mất trí, sự loạn óc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.