TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vespertine

US/ˈvɛspɚtɪn/ giọng máy của trình duyệt

vespertine nghĩa là buổi chiều, nở về đêm.

Nghĩa của vespertine

Tính từ

  1. Thuộc Buổi chiều.
    • vespertine starsao hôm
  2. Thực vật học Nở về đêm (hoa).
  3. Động vật học Ăn đêm (chim).

Câu hỏi thường gặp

vespertine nghĩa là gì?

vespertine (tính từ) nghĩa là buổi chiều, nở về đêm.

vespertine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vespertine: giọng Mỹ (US) /ˈvɛspɚtɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.