vespertine
US/ˈvɛspɚtɪn/
giọng máy của trình duyệt
vespertine nghĩa là buổi chiều, nở về đêm.
Nghĩa của vespertine
Tính từ
- Thuộc Buổi chiều.
- vespertine starsao hôm
- Thực vật học Nở về đêm (hoa).
- Động vật học Ăn đêm (chim).
Câu hỏi thường gặp
vespertine nghĩa là gì?
vespertine (tính từ) nghĩa là buổi chiều, nở về đêm.
vespertine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vespertine: giọng Mỹ (US) /ˈvɛspɚtɪn/.