TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vespine

UK/ˈvɛspaɪn/ US/ˈvɛspaɪn/ giọng máy của trình duyệt

vespine nghĩa là ong bắp cày.

Nghĩa của vespine

Tính từ

  1. Thuộc Ong bắp cày.

Dạng từ của vespine

So sánh hơnmore vespine
So sánh nhấtmost vespine
Số nhiềuvespines

Câu hỏi thường gặp

vespine nghĩa là gì?

vespine (tính từ) nghĩa là ong bắp cày.

vespine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vespine: giọng Anh (UK) /ˈvɛspaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛspaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.