vespine
UK/ˈvɛspaɪn/
US/ˈvɛspaɪn/
giọng máy của trình duyệt
vespine nghĩa là ong bắp cày.
Nghĩa của vespine
Tính từ
- Thuộc Ong bắp cày.
Dạng từ của vespine
| So sánh hơn | more vespine |
| So sánh nhất | most vespine |
| Số nhiều | vespines |
Câu hỏi thường gặp
vespine nghĩa là gì?
vespine (tính từ) nghĩa là ong bắp cày.
vespine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vespine: giọng Anh (UK) /ˈvɛspaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛspaɪn/.