TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vesta

UK/ˈvɛstə/ US/ˈvɛstə/ giọng máy của trình duyệt

vesta nghĩa là diêm.

Nghĩa của vesta

Danh từ

  1. Vesta (thần thoại, thần học) bà Táo ((từ cổ, nghĩa cổ) La mã).
  2. Diêm.
  3. Nến.

Dạng từ của vesta

Số nhiềuvestas

Câu hỏi thường gặp

vesta nghĩa là gì?

vesta (danh từ) nghĩa là diêm.

vesta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vesta: giọng Anh (UK) /ˈvɛstə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛstə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.