vesta
UK/ˈvɛstə/
US/ˈvɛstə/
giọng máy của trình duyệt
vesta nghĩa là diêm.
Nghĩa của vesta
Danh từ
- Vesta (thần thoại, thần học) bà Táo ((từ cổ, nghĩa cổ) La mã).
- Diêm.
- Nến.
Dạng từ của vesta
| Số nhiều | vestas |
Câu hỏi thường gặp
vesta nghĩa là gì?
vesta (danh từ) nghĩa là diêm.
vesta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vesta: giọng Anh (UK) /ˈvɛstə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛstə/.