vest-pocket
US/ˈvɛst.ˈpɑː.kət/
giọng máy của trình duyệt
vest-pocket nghĩa là túi áo gi lê, bỏ túi.
Nghĩa của vest-pocket
Danh từ
- Túi áo gi lê.
Tính từ
- Bỏ túi.
- vest-pocket cameramáy ảnh bỏ túi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vest-pocket
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vest-pocket nghĩa là gì?
vest-pocket (danh từ, tính từ) nghĩa là túi áo gi lê, bỏ túi.
vest-pocket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vest-pocket: giọng Mỹ (US) /ˈvɛst.ˈpɑː.kət/.