TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vest-pocket

US/ˈvɛst.ˈpɑː.kət/ giọng máy của trình duyệt

vest-pocket nghĩa là túi áo gi lê, bỏ túi.

Nghĩa của vest-pocket

Danh từ

  1. Túi áo gi lê.

Tính từ

  1. Bỏ túi.
    • vest-pocket cameramáy ảnh bỏ túi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vest-pocket

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vest-pocket nghĩa là gì?

vest-pocket (danh từ, tính từ) nghĩa là túi áo gi lê, bỏ túi.

vest-pocket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vest-pocket: giọng Mỹ (US) /ˈvɛst.ˈpɑː.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.