TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vestee

US/vɛ.ˈsti/ giọng máy của trình duyệt

vestee nghĩa là cái yếm.

Nghĩa của vestee

Danh từ

  1. Cái yếm.

Dạng từ của vestee

Số nhiềuvestees

Câu hỏi thường gặp

vestee nghĩa là gì?

vestee (danh từ) nghĩa là cái yếm.

vestee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vestee: giọng Mỹ (US) /vɛ.ˈsti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.