vested
UK/ˈvɛstɪd/
US/ˈvɛstɪd/
giọng máy của trình duyệt
vested nghĩa là được trao cho, được ban cho.
Nghĩa của vested
Tính từ
- Được trao cho, được ban cho, được phong cho.
- Thuộc Quyền sở hữu bất di bất dịch.
- vested interestsquyền lợi được đảm bảo bất di bất dịch
Dạng từ của vested
| So sánh hơn | more vested |
| So sánh nhất | most vested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vested
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vested nghĩa là gì?
vested (tính từ) nghĩa là được trao cho, được ban cho.
vested phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vested: giọng Anh (UK) /ˈvɛstɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛstɪd/.