TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vested

UK/ˈvɛstɪd/ US/ˈvɛstɪd/ giọng máy của trình duyệt

vested nghĩa là được trao cho, được ban cho.

Nghĩa của vested

Tính từ

  1. Được trao cho, được ban cho, được phong cho.
  2. Thuộc Quyền sở hữu bất di bất dịch.
    • vested interestsquyền lợi được đảm bảo bất di bất dịch

Dạng từ của vested

So sánh hơnmore vested
So sánh nhấtmost vested

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vested

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vested nghĩa là gì?

vested (tính từ) nghĩa là được trao cho, được ban cho.

vested phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vested: giọng Anh (UK) /ˈvɛstɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛstɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.