TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vexer

UK/ˈvɛksə(ɹ)/ US/ˈvɛksə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

vexer nghĩa là người làm bực mình, người làm phật lòng, người hay nhũng nhiễu.

Nghĩa của vexer

Danh từ

  1. Người làm bực mình, người làm phật lòng.
  2. Người hay nhũng nhiễu.

Dạng từ của vexer

Số nhiềuvexers

Câu hỏi thường gặp

vexer nghĩa là gì?

vexer (danh từ) nghĩa là người làm bực mình, người làm phật lòng, người hay nhũng nhiễu.

vexer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vexer: giọng Anh (UK) /ˈvɛksə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛksə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.