vexil
giọng máy của trình duyệt
vexil nghĩa là Cánh cờ (của hoa các cây họ cánh bướm) ((cũng) vexillum).
Nghĩa của vexil
Danh từ
- Thực vật học Cánh cờ (của hoa các cây họ cánh bướm) ((cũng) vexillum).
Dạng từ của vexil
| Số nhiều | vexils |
Câu hỏi thường gặp
vexil nghĩa là gì?
vexil (danh từ) nghĩa là Cánh cờ (của hoa các cây họ cánh bướm) ((cũng) vexillum).