vexillum
US/vɛk.ˈsɪ.ləm/
giọng máy của trình duyệt
vexillum nghĩa là tơ.
Nghĩa của vexillum
Danh từ
- Động vật học Tơ (lông chim).
- Như Vexil.
- Sử học Quân kỳ.
Dạng từ của vexillum
| Số nhiều | vexilla |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vexillum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vexillum nghĩa là gì?
vexillum (danh từ) nghĩa là tơ.
vexillum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vexillum: giọng Mỹ (US) /vɛk.ˈsɪ.ləm/.