TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

VGT

giọng máy của trình duyệt

VGT nghĩa là Turbo tăng áp điều khiển cánh.

Nghĩa của VGT

Danh từ

  1. Công nghệ ô tô Turbo tăng áp điều khiển cánh.

Họ từ của VGT

Nguồn gốc từ VGT

Viết tắt của variable geometry turbocharger.

Câu hỏi thường gặp

VGT nghĩa là gì?

VGT (danh từ) nghĩa là Turbo tăng áp điều khiển cánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.