TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

viability

US/ˌvaɪəˈbɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

viability nghĩa là khả năng sống được.

Nghĩa của viability

Danh từ

  1. Khả năng sống được (của thai nhi, cây cối...).
  2. Khả năng nảy mầm được (hạt giống).
  3. Khả năng thành tựu được (kế hoạch).
  4. Khả năng đứng vững (chính phủ).

Dạng từ của viability

Số nhiềuviabilities

Câu hỏi thường gặp

viability nghĩa là gì?

viability (danh từ) nghĩa là khả năng sống được.

viability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của viability: giọng Mỹ (US) /ˌvaɪəˈbɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.