viability
US/ˌvaɪəˈbɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
viability nghĩa là khả năng sống được.
Nghĩa của viability
Danh từ
- Khả năng sống được (của thai nhi, cây cối...).
- Khả năng nảy mầm được (hạt giống).
- Khả năng thành tựu được (kế hoạch).
- Khả năng đứng vững (chính phủ).
Dạng từ của viability
| Số nhiều | viabilities |
Câu hỏi thường gặp
viability nghĩa là gì?
viability (danh từ) nghĩa là khả năng sống được.
viability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viability: giọng Mỹ (US) /ˌvaɪəˈbɪlɪti/.