TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

via

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvaɪə/ US/ˈvaɪə/ giọng máy của trình duyệt

via nghĩa là qua, theo đường.

Nghĩa của via

Giới từ

  1. Qua, theo đường.
    • to go to England via Gibraltarđi đến Anh qua Gi-bran-ta

Dạng từ của via

Số nhiềuvias

Họ từ của via

Câu hỏi thường gặp

via nghĩa là gì?

via (giới từ) nghĩa là qua, theo đường.

via phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của via: giọng Anh (UK) /ˈvaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.