TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

viand

UK/ˈvaɪ.ənd/ US/ˈvaɪ.ənd/ giọng máy của trình duyệt

viand nghĩa là thực phẩm, món ăn, thức ăn, đồ ăn.

Nghĩa của viand

Danh từ

  1. Thực phẩm, món ăn.
  2. Thức ăn, đồ ăn.
  3. Sự nuôi nấng.

Dạng từ của viand

Số nhiềuviands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viand

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

viand nghĩa là gì?

viand (danh từ) nghĩa là thực phẩm, món ăn, thức ăn, đồ ăn.

viand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của viand: giọng Anh (UK) /ˈvaɪ.ənd/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.ənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.