TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

viaticum

UK/vʌɪˈatɪkəm/ giọng máy của trình duyệt

viaticum nghĩa là tiền ăn đường.

Nghĩa của viaticum

Danh từ

  1. Sử học Tiền ăn đường; đồ ăn đem đi đường (khi đi công cán).
  2. Tôn giáo Bánh thánh ban cho người hấp hối.
  3. Bàn thờ mang đi được.

Dạng từ của viaticum

Số nhiềuviaticums

Câu hỏi thường gặp

viaticum nghĩa là gì?

viaticum (danh từ) nghĩa là tiền ăn đường.

viaticum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của viaticum: giọng Anh (UK) /vʌɪˈatɪkəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.