TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

viator

UK/vʌɪˈeɪtə/ US/vaɪˈeɪt.əɹ/ giọng máy của trình duyệt

viator nghĩa là khách lữ hành.

Nghĩa của viator

Danh từ

  1. Khách lữ hành.

Dạng từ của viator

Số nhiềuviators

Câu hỏi thường gặp

viator nghĩa là gì?

viator (danh từ) nghĩa là khách lữ hành.

viator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của viator: giọng Anh (UK) /vʌɪˈeɪtə/, giọng Mỹ (US) /vaɪˈeɪt.əɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.