TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vibrio

US/ˈvɪ.bri.ˌoʊ/ giọng máy của trình duyệt

vibrio nghĩa là vi khuẩn phẩy.

Nghĩa của vibrio

Danh từ

  1. Sinh vật học Vi khuẩn phẩy.

Dạng từ của vibrio

Số nhiềuvibrios

Câu hỏi thường gặp

vibrio nghĩa là gì?

vibrio (danh từ) nghĩa là vi khuẩn phẩy.

vibrio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vibrio: giọng Mỹ (US) /ˈvɪ.bri.ˌoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.