TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vibrissa

UK/vɪˈbɹɪsə/ US/vɪˈbɹɪsə/ giọng máy của trình duyệt

vibrissa nghĩa là lông gốc mỏ, ria, râu mép.

Nghĩa của vibrissa

Danh từ

  1. Lông gốc mỏ (chim).
  2. Ria, râu mép (thú).
  3. Lông mũi.

Dạng từ của vibrissa

Số nhiềuvibrissae

Câu hỏi thường gặp

vibrissa nghĩa là gì?

vibrissa (danh từ) nghĩa là lông gốc mỏ, ria, râu mép.

vibrissa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vibrissa: giọng Anh (UK) /vɪˈbɹɪsə/, giọng Mỹ (US) /vɪˈbɹɪsə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.