TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

viburnum

UK/vɪˈbɜː(ɹ)nəm/ giọng máy của trình duyệt US/vɪˈbɜː(ɹ)nəm/ giọng máy của trình duyệt

viburnum nghĩa là giống giáng cua, giống tú cầu.

Nghĩa của viburnum

Danh từ

  1. Thực vật học Giống giáng cua, giống tú cầu.

Dạng từ của viburnum

Số nhiềuviburnums

Câu hỏi thường gặp

viburnum nghĩa là gì?

viburnum (danh từ) nghĩa là giống giáng cua, giống tú cầu.

viburnum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của viburnum: giọng Anh (UK) /vɪˈbɜː(ɹ)nəm/, giọng Mỹ (US) /vɪˈbɜː(ɹ)nəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.