viburnum
UK/vɪˈbɜː(ɹ)nəm/ giọng máy của trình duyệt
US/vɪˈbɜː(ɹ)nəm/ giọng máy của trình duyệt
viburnum nghĩa là giống giáng cua, giống tú cầu.
Nghĩa của viburnum
Danh từ
- Thực vật học Giống giáng cua, giống tú cầu.
Dạng từ của viburnum
| Số nhiều | viburnums |
Câu hỏi thường gặp
viburnum nghĩa là gì?
viburnum (danh từ) nghĩa là giống giáng cua, giống tú cầu.
viburnum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viburnum: giọng Anh (UK) /vɪˈbɜː(ɹ)nəm/, giọng Mỹ (US) /vɪˈbɜː(ɹ)nəm/.