TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

victimization

UK/ˌvɪk.tɪ.maɪˈzeɪ.ʃən/ US/ˌvɪk.tɪ.maɪˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

victimization nghĩa là Sự dùng làm vật hy sinh.

Nghĩa của victimization

Danh từ

  1. Sự dùng làm vật hy sinh.
  2. Sự đối xử tàn nhẫn.
  3. Sự lừa bịp.

Dạng từ của victimization

Số nhiềuvictimizations

Câu hỏi thường gặp

victimization nghĩa là gì?

victimization (danh từ) nghĩa là Sự dùng làm vật hy sinh.

victimization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của victimization: giọng Anh (UK) /ˌvɪk.tɪ.maɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌvɪk.tɪ.maɪˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.