TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

victorian

UK/vɪkˈtɔː.ɹɪ.ən/ US/vɪkˈtɔ.ɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

victorian nghĩa là Có những tính chất và quan điểm được gán cho người thuộc lớp trung lưu ở Anh vào thế kỷ 19.

Nghĩa của victorian

Tính từ

  1. Có những tính chất và quan điểm được gán cho người thuộc lớp trung lưu ở Anh vào thế kỷ 19.

Danh từ

  1. Người sống dưới triều đại của Nữ hoàng Victoria.

Dạng từ của victorian

So sánh hơnmore Victorian
So sánh nhấtmost Victorian
Số nhiềuVictorians

Câu hỏi thường gặp

victorian nghĩa là gì?

victorian (tính từ, danh từ) nghĩa là Có những tính chất và quan điểm được gán cho người thuộc lớp trung lưu ở Anh vào thế kỷ 19.

victorian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của victorian: giọng Anh (UK) /vɪkˈtɔː.ɹɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /vɪkˈtɔ.ɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.