victoria
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/vɪkˈtɔːɹi.ə/
US/vɪkˈtɔːɹi.ə/
giọng máy của trình duyệt
victoria nghĩa là Xe ngựa bốn bánh mui trần.
Nghĩa của victoria
Danh từ
- Xe ngựa bốn bánh mui trần.
- Chim bồ câu Goura victoria.
- Thực vật học Cây súng Nam Mỹ.
Dạng từ của victoria
| Số nhiều | Victorias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với victoria
Đồng nghĩa
Họ từ của victoria
Câu hỏi thường gặp
victoria nghĩa là gì?
victoria (danh từ) nghĩa là Xe ngựa bốn bánh mui trần.
victoria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của victoria: giọng Anh (UK) /vɪkˈtɔːɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /vɪkˈtɔːɹi.ə/.